LA-MÃ 12:8
đã biết 0/14
8
或作劝化的,就当专一劝化;施舍的,就当诚实;治理的,就当殷勤;怜悯人的,就当甘心。
huò zuò quàn huà de , jiù dāng zhuān yī quàn huà ; shī shě de , jiù dāng chéng shí ; zhì lǐ de , jiù dāng yīn qín ; lián mǐn rén de , jiù dāng gān xīn 。
ai gánh việc khuyên bảo, hãy khuyên bảo; ai bố thí, hãy lấy lòng rộng rãi mà bố thí; ai cai trị, hãy siêng năng mà cai trị; ai làm sự thương xót, hãy lấy lòng vui mà làm.