← Từ vựng
怜悯
lián mǐn
thương; xót thương; lòng trắc ẩn; thương xót
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
怜
to pity, to sympathize with
bộ thủ 忄thành phần ⿰忄令
悯
to pity, to sympathize with; to grieve for
bộ thủ 忄thành phần ⿰忄闵
Xuất hiện trong 118 câu
SÁNG THẾ 43:14XUẤT AI-CẬP 33:19XUẤT AI-CẬP 34:6PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 4:31GIÔ-SUÊ 11:20II SA-MU-ÊN 24:14I LỊCH SỬ 21:13II LỊCH SỬ 30:9NÊ-HÊ-MI 9:17NÊ-HÊ-MI 9:19NÊ-HÊ-MI 9:27NÊ-HÊ-MI 9:28NÊ-HÊ-MI 9:31THI THIÊN 25:6THI THIÊN 56:1THI THIÊN 57:1THI THIÊN 59:5THI THIÊN 67:1THI THIÊN 78:38THI THIÊN 86:3THI THIÊN 86:15THI THIÊN 103:8THI THIÊN 111:4THI THIÊN 112:4THI THIÊN 116:5THI THIÊN 119:58THI THIÊN 119:132THI THIÊN 123:2THI THIÊN 123:3THI THIÊN 145:8CHÂM NGÔN 12:10CHÂM NGÔN 14:21CHÂM NGÔN 14:31CHÂM NGÔN 16:6CHÂM NGÔN 19:17CHÂM NGÔN 28:8Ê-SAI 13:18Ê-SAI 30:18Ê-SAI 47:6Ê-SAI 58:10Ê-SAI 63:9Ê-SAI 63:15GIÊ-RÊ-MI 6:23GIÊ-RÊ-MI 12:15GIÊ-RÊ-MI 13:14GIÊ-RÊ-MI 16:5GIÊ-RÊ-MI 21:7GIÊ-RÊ-MI 31:20GIÊ-RÊ-MI 33:26GIÊ-RÊ-MI 42:12GIÊ-RÊ-MI 50:42AI CA 3:22AI CA 3:32Ê-XÊ-CHIÊN 39:25ĐA-NIÊN 1:9ĐA-NIÊN 2:18ĐA-NIÊN 4:27ĐA-NIÊN 9:9ĐA-NIÊN 9:18Ô-SÊ 1:6
…và 58 câu nữa