中文圣经
← Từ vựng
怜悯
lián mǐn
thươngxót thươnglòng trắc ẩnthương xót

Hỏi về từ này

📄 Trang luyện viết (PDF)

Chữ Hán

怜

to pity, to sympathize with

bộ thủ 忄thành phần ⿰忄令
悯

to pity, to sympathize with; to grieve for

bộ thủ 忄thành phần ⿰忄闵Chữ khó đọc · mǐn

Xuất hiện trong 118 câu

…và 58 câu nữa