← Từ vựng
群众
qún zhòng
HSK 5
quần chúng; đám đông
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
群
group, crowd; multitude, mob
bộ thủ 羊thành phần ⿰君羊
众
multitude, crowd; masses, public
bộ thủ 人thành phần ⿱人⿰人人
Xuất hiện trong 31 câu
THI THIÊN 55:14THI THIÊN 68:27Ê-SAI 5:13Ê-SAI 5:14Ê-SAI 13:2Ê-SAI 16:14Ê-SAI 29:5Ê-SAI 29:7Ê-SAI 29:8GIÊ-RÊ-MI 13:17GIÊ-RÊ-MI 13:20GIÊ-RÊ-MI 25:34GIÊ-RÊ-MI 25:35GIÊ-RÊ-MI 25:36GIÊ-RÊ-MI 49:20GIÊ-RÊ-MI 50:45Ê-XÊ-CHIÊN 7:11Ê-XÊ-CHIÊN 17:17Ê-XÊ-CHIÊN 23:42Ê-XÊ-CHIÊN 29:19Ê-XÊ-CHIÊN 31:18Ê-XÊ-CHIÊN 32:16Ê-XÊ-CHIÊN 32:18Ê-XÊ-CHIÊN 32:20Ê-XÊ-CHIÊN 32:24Ê-XÊ-CHIÊN 32:25Ê-XÊ-CHIÊN 32:26Ê-XÊ-CHIÊN 32:32Ê-XÊ-CHIÊN 39:11KHẢI THỊ 19:1KHẢI THỊ 19:6