I LỊCH SỬ 12:6
đã biết 0/16
6
可拉人以利加拿、耶西亚、亚萨列、约以谢、雅朔班,
kě lā rén yǐ lì jiā ná 、 yē xī yà 、 yà sà liè 、 yuē yǐ xiè 、 yǎ shuò bān ,
Eân-ca-na, Di-si-gia, A-xa-rên, Giô-ê-xe, và Gia-sô-bê-am, người Cô-rê;
可拉人以利加拿、耶西亚、亚萨列、约以谢、雅朔班,
kě lā rén yǐ lì jiā ná 、 yē xī yà 、 yà sà liè 、 yuē yǐ xiè 、 yǎ shuò bān ,
Eân-ca-na, Di-si-gia, A-xa-rên, Giô-ê-xe, và Gia-sô-bê-am, người Cô-rê;