I LỊCH SỬ 25:19
đã biết 0/14
19
第十二是哈沙比雅;他和他儿子并弟兄共十二人。
dì shí èr shì hā shā bǐ yǎ ; tā hé tā ér zi bìng dì xiong gòng shí èr rén 。
cái thăm thứ mười hai nhằm Ha-sa-bia, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
第十二是哈沙比雅;他和他儿子并弟兄共十二人。
dì shí èr shì hā shā bǐ yǎ ; tā hé tā ér zi bìng dì xiong gòng shí èr rén 。
cái thăm thứ mười hai nhằm Ha-sa-bia, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;