I LỊCH SỬ 25:18
đã biết 0/14
18
第十一是亚萨烈;他和他儿子并弟兄共十二人。
dì shí yī shì yà sà liè ; tā hé tā ér zi bìng dì xiong gòng shí èr rén 。
cái thăm thứ mười một nhằm A-xa-rên, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;
第十一是亚萨烈;他和他儿子并弟兄共十二人。
dì shí yī shì yà sà liè ; tā hé tā ér zi bìng dì xiong gòng shí èr rén 。
cái thăm thứ mười một nhằm A-xa-rên, các con trai và anh em người, cộng được mười hai người;