中文圣经

I SA-MU-ÊN 17:30

đã biết 0/14
30

dà wèi jiù lí kāi tā zhuǎn xiàng bié rén , zhào xiān qián de huà ér wèn ; bǎi xìng réng zhào xiān qián de huà huí dá tā 。

Người dan xa anh mình, lặp hỏi những người khác cũng một câu ấy, thì người ta đáp như lần thứ nhất.

Các từ trong câu này