中文圣经

II CÁC VUA 18:3

đã biết 0/15
3

西

xī xī jiā xíng yē hé huá yǎn zhōng kàn wèi zhèng de shì , xiào fǎ tā zǔ dà wèi yí qiè suǒ xíng de 。

Người làm điều thiện trước mặt Đức Giê-hô-va y như Đa-vít, tổ phụ người, đã làm.

Các từ trong câu này