中文圣经

II CÁC VUA 18:4

đã biết 0/29
4

西西

tā fèi qù qiū tán , huǐ huài zhù xiàng , kǎn xià mù ǒu , dǎ suì mó xī suǒ zào de tóng shé , yīn wèi dào nà shí yǐ sè liè rén réng xiàng tóng shé shāo xiāng 。 xī xī jiā jiào tóng shé wèi tóng kuài 。

Người phá hủy các nơi cao, đập bể những trụ thờ, đánh hạ các A-sê-ra, và bẻ gãy con rắn đồng mà Môi-se đã làm; bởi vì cho đến khi ấy dân Y-sơ-ra-ên xông hương cho nó người ta gọi hình rắn ấy là Nê-hu-tan.

Các từ trong câu này