中文圣经

II CÁC VUA 19:21

đã biết 0/15
21

yē hé huá lùn tā zhè yàng shuō : xī ān de chǔ nǚ miǎo shì nǐ , chī xiào nǐ ; yē lù sā lěng de nǚ zǐ xiàng nǐ yáo tóu 。

Này là lời Đức Giê-hô-va đã phán về hắn. Gái đồng trinh Si-ôn khinh dể, chê cười ngươi; con gái Giê-ru-sa-lem đã lắc đầu theo ngươi.

Các từ trong câu này