II SA-MU-ÊN 17:28
đã biết 0/16
28
带着被、褥、盆、碗、瓦器、小麦、大麦、麦面、炒谷、豆子、红豆、炒豆、
dài zhe bèi 、 rù 、 pén 、 wǎn 、 wǎ qì 、 xiǎo mài 、 dà mài 、 mài miàn 、 chǎo gǔ 、 dòu zǐ 、 hóng dòu 、 chǎo dòu 、
những giường, chén, chậu đất, lúa mì, lúa mạch, bột mì, hột rang, đậu, phạn đậu, và các thứ hột rang khác,