II SA-MU-ÊN 22:9
đã biết 0/15
9
从他鼻孔冒烟上腾; 从他口中发火焚烧,连炭也着了。
cóng tā bí kǒng mào yān shàng téng ; cóng tā kǒu zhōng fā huǒ fén shāo , lián tàn yě zhe le 。
Khói bay ra từ lỗ mũi Ngài, Và từ miệng Ngài phát ra ngọn lửa hực. Ngài khiến than hừng đỏ phun ra,