中文圣经

GA-LA-TI 5:21

đã biết 0/22
21

jí dù 、 zuì jiǔ 、 huāng yàn děng lèi 。 wǒ cóng qián gào sù nǐ men , xiàn zài yòu gào sù nǐ men , xíng zhè yàng shì de rén bì bù néng chéng shòu shén de guó 。

ganh gổ, say sưa, mê ăn uống, cùng các sự khác giống như vậy. Tôi nói trước cho anh em, như tôi đã nói rồi: hễ ai phạm những việc thể ấy thì không được hưởng nước Đức Chúa Trời.

Các từ trong câu này