中文圣经

SÁNG THẾ 4:18

—
18

以诺生以拿;以拿生米户雅利;米户雅利生玛土撒利;玛土撒利生拉麦。

yǐ nuò shēng yǐ ná ; yǐ ná shēng mǐ hù yǎ lì ; mǐ hù yǎ lì shēng mǎ tǔ sā lì ; mǎ tǔ sā lì shēng lā mài 。

Rồi, Hê-nóc sanh Y-rát; Y-rát sanh Nê-hu-đa-ên; Nê-hu-đa-ên sanh Mê-tu-sa-ên; Mê-tu-sa-ên sanh Lê-méc.

Các từ trong câu này