中文圣经

Ô-SÊ 11:2

đã biết 0/14
2

xiān zhī yuè fā zhāo hū tā men , tā men yuè fā zǒu kāi , xiàng zhū bā lì xiàn jì , gěi diāo kè de ǒu xiàng shāo xiāng 。

Các tiên tri càng gọi nó chừng nào, nó càng trốn tránh chừng nấy. Chúng nó đã dâng của lễ cho các tượng Ba-anh, và đốt hương cho tượng chạm.

Các từ trong câu này