中文圣经

GIÓP 22:16

—
16

他们未到死期,忽然除灭; 根基毁坏,好像被江河冲去。

tā men wèi dào sǐ qī , hū rán chú miè ; gēn jī huǐ huài , hǎo xiàng bèi jiāng hé chōng qù 。

Chúng nó bị truất diệt trước kỳ định, Cái nền họ bị dòng nước đánh trôi đi;

Các từ trong câu này