← Từ vựng
忽然
hū rán
HSK 2
đột nhiên; bất ngờ; chợt; bất chợt
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
忽
suddenly, abruptly; to neglect
bộ thủ 心thành phần ⿱勿心
然
certainly; naturally; suddenly
bộ thủ 灬thành phần ⿱肰灬
Xuất hiện trong 75 câu
SÁNG THẾ 15:12XUẤT AI-CẬP 19:22XUẤT AI-CẬP 19:24DÂN SỐ 6:9DÂN SỐ 12:4DÂN SỐ 14:10DÂN SỐ 35:22RU-TƠ 3:8II SA-MU-ÊN 15:14II SA-MU-ÊN 17:2II CÁC VUA 13:21II LỊCH SỬ 26:19GIÓP 1:15GIÓP 1:17GIÓP 5:3GIÓP 9:23GIÓP 22:10GIÓP 22:16THI THIÊN 6:10THI THIÊN 35:8THI THIÊN 55:15THI THIÊN 64:4THI THIÊN 64:7CHÂM NGÔN 3:25CHÂM NGÔN 6:15CHÂM NGÔN 24:22GIÁO HUẤN 9:12Ê-SAI 29:5Ê-SAI 30:13Ê-SAI 47:11Ê-SAI 48:3GIÊ-RÊ-MI 4:20GIÊ-RÊ-MI 6:26GIÊ-RÊ-MI 15:8GIÊ-RÊ-MI 18:22GIÊ-RÊ-MI 51:8Ê-XÊ-CHIÊN 9:2Ê-XÊ-CHIÊN 24:16ĐA-NIÊN 10:10ĐA-NIÊN 10:13HA-BA-CÚC 2:7MA-LA-CHI 3:1MA-THI-Ơ 2:9MA-THI-Ơ 3:16MA-THI-Ơ 8:24MA-THI-Ơ 8:32MA-THI-Ơ 17:3MA-THI-Ơ 17:5MA-THI-Ơ 27:51MA-THI-Ơ 28:2MA-THI-Ơ 28:9MÁC 4:37MÁC 9:4MÁC 9:8MÁC 13:36MÁC 14:43LU-CA 2:13LU-CA 8:23LU-CA 9:30LU-CA 9:39
…và 15 câu nữa