GIÓP 42:14
đã biết 0/17
14
他给长女起名叫耶米玛,次女叫基洗亚,三女叫基连·哈朴。
tā gěi cháng nǚ qǐ míng jiào yē mǐ mǎ , cì nǚ jiào jī xǐ yà , sān nǚ jiào jī lián · hā pǔ 。
Người đặt tên cho con gái lớn là Giê-mi-ma; con thứ nhì là Kê-xia, và con thứ ba là Kê-ren-Ha-búc.
他给长女起名叫耶米玛,次女叫基洗亚,三女叫基连·哈朴。
tā gěi cháng nǚ qǐ míng jiào yē mǐ mǎ , cì nǚ jiào jī xǐ yà , sān nǚ jiào jī lián · hā pǔ 。
Người đặt tên cho con gái lớn là Giê-mi-ma; con thứ nhì là Kê-xia, và con thứ ba là Kê-ren-Ha-búc.