中文圣经

GIĂNG 3:18

—
18

信他的人,不被定罪;不信的人,罪已经定了,因为他不信 神独生子的名。

xìn tā de rén , bú bèi dìng zuì ; bú xìn de rén , zuì yǐ jīng dìng le , yīn wèi tā bú xìn shén dú shēng zǐ de míng 。

Ai tin Ngài thì chẳng bị đoán xét đâu; ai không tin thì đã bị đoán xét rồi, vì không tin đến danh Con một Đức Chúa Trời.

Các từ trong câu này