中文圣经

LU-CA 1:64

đã biết 0/15
64

sā jiā lì yà de kǒu lì shí kāi le , shé tou yě shū zhǎn le , jiù shuō chū huà lái , chēng sòng shén 。

Tức thì miệng người mở ra, lưỡi được thong thả, nói và ngợi khen Đức Chúa Trời.

Các từ trong câu này