中文圣经

LU-CA 18:20

đã biết 0/14
20

:『。』」

jiè mìng nǐ shì xiǎo de de :『 bù kě jiān yín ; bù kě shā rén ; bù kě tōu dào ; bù kě zuò jiǎ jiàn zhèng ; dāng xiào jìng fù mǔ 。』」

Ngươi đã biết các điều răn nầy: Ngươi chớ phạm tội tà dâm; chớ giết người; chớ trộm cướp; chớ nói chứng dối; hãy hiếu kính cha mẹ.

Các từ trong câu này