中文圣经

LU-CA 20:11

đã biết 0/15
11

yòu dǎ fā yí gè pú rén qù , tā men yě dǎ le tā , bìng qiě líng rǔ tā , jiào tā kōng shǒu huí qù 。

Chủ lại sai một đầy tớ khác nữa; song họ cũng đánh, chưởi, và đuổi về tay không.

Các từ trong câu này