中文圣经

MÁC 7:2

đã biết 0/15
2

。(

tā men céng kàn jiàn tā de mén tú zhōng yǒu rén yòng sú shǒu , jiù shì méi yǒu xǐ de shǒu , chī fàn 。(

thấy một vài môn đồ Ngài dùng tay chưa tinh sạch mà ăn, nghĩa là không rửa tay.

Các từ trong câu này