中文圣经

CHÂM NGÔN 31:2

—
2

我的儿啊,我腹中生的儿啊, 我许愿得的儿啊!我当怎样教训你呢?

wǒ de ér a , wǒ fù zhōng shēng de ér a , wǒ xǔ yuàn dé de ér a ! wǒ dāng zěn yàng jiào xun nǐ ne ?

Hỡi con ta sẽ nói gì? Hỡi con của thai ta, ta phải nói chi? Hỡi con của sự khấn nguyện ta, ta nên nói điều gì với con?

Các từ trong câu này