← Từ vựng
救赎
jiù shú
cứu chuộc; sự cứu rỗi; giải thoát
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
救
aid, help; to rescue, to save
bộ thủ 攵thành phần ⿰求攵
赎
ransom; to buy; to redeem
bộ thủ 贝thành phần ⿰贝卖
Xuất hiện trong 57 câu
SÁNG THẾ 48:16XUẤT AI-CẬP 6:6PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 7:8PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 9:26PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 13:5PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 15:15PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 21:8PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 24:18PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 32:43II SA-MU-ÊN 7:23I LỊCH SỬ 17:21NÊ-HÊ-MI 1:10GIÓP 6:23GIÓP 33:24GIÓP 33:28THI THIÊN 25:22THI THIÊN 26:11THI THIÊN 31:5THI THIÊN 34:22THI THIÊN 44:26THI THIÊN 49:15THI THIÊN 55:18THI THIÊN 69:18THI THIÊN 72:14THI THIÊN 103:4THI THIÊN 106:10THI THIÊN 107:2THI THIÊN 111:9THI THIÊN 119:154THI THIÊN 130:8Ê-SAI 1:27Ê-SAI 29:22Ê-SAI 35:10Ê-SAI 43:1Ê-SAI 44:22Ê-SAI 44:23Ê-SAI 48:20Ê-SAI 50:2Ê-SAI 51:11Ê-SAI 52:9Ê-SAI 54:5Ê-SAI 63:4Ê-SAI 63:9GIÊ-RÊ-MI 15:21GIÊ-RÊ-MI 31:11AI CA 3:58Ô-SÊ 7:13Ô-SÊ 13:14MI-CA 4:10MI-CA 6:4XA-CHA-RI 10:8LU-CA 1:68CÔNG VỤ 7:35LA-MÃ 3:24I CÔ-RINH 1:30Ê-PHÊ-SÔ 1:7CÔ-LÔ-SE 1:14