中文圣经

KHẢI THỊ 10:2

đã biết 0/14
2

tā shǒu lǐ ná zhe xiǎo shū juàn , shì zhǎn kāi de 。 tā yòu jiǎo tà hǎi , zuǒ jiǎo tà dì ,

Người cầm nơi tay một quyền sách nhỏ mở ra: người để chân hữu mình trên biển, chân tả mình trên đất,

Các từ trong câu này