中文圣经

LA-MÃ 13:7

đã biết 0/14
7

fán rén suǒ dāng dé de , jiù gěi tā 。 dāng dé liáng de , gěi tā nà liáng ; dāng dé shuì de , gěi tā shàng shuì ; dāng jù pà de , jù pà tā ; dāng gōng jìng de , gōng jìng tā 。

Phải trả cho mọi người điều mình đã mắc: nộp thuế cho kẻ mình phải nộp thuế; đóng góp cho kẻ mình phải đóng góp; sợ kẻ mình đáng sợ; kính kẻ mình đáng kính.

Các từ trong câu này