中文圣经

TÌNH CA 5:13

—
13

他的两腮如香花畦, 如香草台; 他的嘴唇像百合花, 且滴下没药汁。

tā de liǎng sāi rú xiāng huā qí , rú xiāng cǎo tái ; tā de zuǐ chún xiàng bǎi hé huā , qiě dī xià mò yào zhī 。

Gò má người như vuông đất hương hoa, Tợ khóm cỏ thơm ngát; Môi người tỉ như hoa huệ ướm chảy một dược ròng.

Các từ trong câu này