← Từ vựng
传遍
chuán biàn
lan truyền; phổ biến; lây lan
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
传
to pass on; to propagate; to transmit; summons
bộ thủ 亻thành phần ⿰亻专
遍
everywhere, all over, throughout
bộ thủ 辶thành phần ⿺辶扁
Xuất hiện trong 27 câu
XUẤT AI-CẬP 9:16I SA-MU-ÊN 3:21I CÁC VUA 22:36I LỊCH SỬ 22:5II LỊCH SỬ 30:5II LỊCH SỬ 30:6II LỊCH SỬ 30:10Ê-XƠ-TÊ 1:20Ê-XƠ-TÊ 3:15Ê-XƠ-TÊ 4:8Ê-XƠ-TÊ 8:14Ê-XƠ-TÊ 9:4MA-THI-Ơ 4:24MA-THI-Ơ 9:26MA-THI-Ơ 9:31MA-THI-Ơ 24:14MÁC 1:28LU-CA 1:65LU-CA 4:14LU-CA 4:37LU-CA 7:17CÔNG VỤ 9:42CÔNG VỤ 10:37CÔNG VỤ 13:49LA-MÃ 1:8LA-MÃ 9:17LA-MÃ 10:18