中文圣经

I LỊCH SỬ 2:16

—
16

他们的姊妹是洗鲁雅和亚比该。洗鲁雅的儿子是亚比筛、约押、亚撒黑,共三人。

tā men de zǐ mèi shì xǐ lǔ yǎ hé yà bǐ gāi 。 xǐ lǔ yǎ de ér zi shì yà bǐ shāi 、 yuē yā 、 yà sā hēi , gòng sān rén 。

Còn Xê-ru-gia và A-bi-ga-in là chị em của những người ấy. Xê-ru-gia có ba con là A-bi-sai, Giô-áp, và A-xa-ên.

Các từ trong câu này