中文圣经

I LỊCH SỬ 26:4

—
4

俄别·以东的长子是示玛雅,次子是约萨拔,三子是约亚,四子是沙甲,五子是拿坦业,

é bié · yǐ dōng de zhǎng zǐ shì shì mǎ yǎ , cì zǐ shì yuē sà bá , sān zǐ shì yuē yà , sì zǐ shì shā jiǎ , wǔ zǐ shì ná tǎn yè ,

Các con trai của Ô-bết-Ê-đôm là Sê-ma-gia con trưởng, Giê-hô-xa-bát thứ nhì, Giô-a thứ ba, Sa-ca thứ tư, Nê-ta-nên thứ năm,

Các từ trong câu này