中文圣经

I LỊCH SỬ 8:36

đã biết 0/16
36

yà hā sī shēng yē hé ā dá ; yē hé ā dá shēng yà lā miè 、 yà sī mǎ wēi 、 xīn lì ; xīn lì shēng mó sā ;

A-cha sanh Giê-hô-a-đa; Giê-hô-a-đa sanh A-lê-mết, Aùt-ma-vết, và Xim-ri; Xim-ri sanh Một-sa;

Các từ trong câu này