I LỊCH SỬ 9:36
đã biết 0/15
36
他长子是亚伯顿。他又生苏珥、基士、巴力、尼珥、拿答、
tā cháng zǐ shì yà bó dùn 。 tā yòu shēng sū ěr 、 jī shì 、 bā lì 、 ní ěr 、 ná dá 、
Con trưởng nam của người là Aùp-đôn; lại sanh Xu-rơ, Kích, Ba-anh, Nê-rơ, Na-đáp,
他长子是亚伯顿。他又生苏珥、基士、巴力、尼珥、拿答、
tā cháng zǐ shì yà bó dùn 。 tā yòu shēng sū ěr 、 jī shì 、 bā lì 、 ní ěr 、 ná dá 、
Con trưởng nam của người là Aùp-đôn; lại sanh Xu-rơ, Kích, Ba-anh, Nê-rơ, Na-đáp,