中文圣经

II LỊCH SỬ 16:10

—
10

亚撒因此恼恨先见,将他囚在监里。那时亚撒也虐待一些人民。

yà sā yīn cǐ nǎo hèn xiān jiàn , jiāng tā qiú zài jiān lǐ 。 nà shí yà sā yě nüè dài yì xiē rén mín 。

A-sa nổi giận đấng tiên kiến, đem cầm tù người; vì tại việc ấy, vua tức giận người lắm. Trong lúc đó, A-sa cũng hà hiếp mấy người của dân sự.

Các từ trong câu này