中文圣经

II CÁC VUA 21:20

đã biết 0/15
20

西

yà men xíng yē hé huá yǎn zhōng kàn wèi è de shì , yǔ tā fù qīn mǎ ná xī suǒ xíng de yí yàng ;

Người làm điều ác trước mặt Đức Giê-hô-va, y như Ma-na-se, cha người, đã làm.

Các từ trong câu này