中文圣经

II CÁC VUA 9:30

đã biết 0/16
30

yē hù dào le yē sī liè ; yē xǐ bié tīng jiàn jiù cā fěn 、 shū tóu , cóng chuāng hù lǐ wǎng wài guān kàn 。

Giê-hu liền đến tại Gít-rê-ên. Giê-sa-bên hay, bèn giồi phấn mặt mình, trang điểm đầu, và đứng trông nơi cửa sổ.

Các từ trong câu này