中文圣经

PHỤC TRUYỀN LUẬT LỆ 23:10

đã biết 0/16
10

「 nǐ men zhōng jiān , ruò yǒu rén yè jiān ǒu rán mèng yí , bù jié jìng , jiù yào chū dào yíng wài , bù kě rù yíng ;

Ví bằng trong các ngươi có ai không được tinh sạch bởi mộng di xảy đến lúc ban đêm, thì người đó phải đi ra ngoài trại quân, chớ vào;

Các từ trong câu này