Ê-SAI 1:17
đã biết 0/15
17
学习行善, 寻求公平, 解救受欺压的; 给孤儿伸冤, 为寡妇辨屈。
xué xí xíng shàn , xún qiú gōng píng , jiě jiù shòu qī yā de ; gěi gū ér shēn yuān , wèi guǎ fù biàn qū 。
Hãy học làm lành, tìm kiếm sự công bình; hãy đỡ đần kẻ bị hà hiếp, làm công bình cho kẻ mồ côi, binh vực lẽ của người góa bụa.