GIÊ-RÊ-MI 4:20
đã biết 0/15
20
毁坏的信息连络不绝, 因为全地荒废。 我的帐棚忽然毁坏; 我的幔子顷刻破裂。
huǐ huài de xìn xī lián luò bù jué , yīn wèi quán dì huāng fèi 。 wǒ de zhàng péng hū rán huǐ huài ; wǒ de màn zǐ qǐng kè pò liè 。
Hủy diệt càng thêm hủy diệt, báo tin chẳng dứt, cả đất bị phá tán; nhà tạm tôi thình lình bị hủy, màn cháng tôi bỗng chốc bị hư!