← Từ vựng
荒废
huāng fèi
hoang tàn; bỏ hoang; tịch
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
荒
wasteland, desert; uncultivated
bộ thủ 艹thành phần ⿱芒川
废
to terminate; to discard; to abgrogate
bộ thủ 广thành phần ⿸广发
Xuất hiện trong 40 câu
LÊ-VI 26:43II CÁC VUA 19:25GIÓP 12:24GIÓP 30:3GIÓP 38:27THI THIÊN 107:40Ê-SAI 5:6Ê-SAI 15:1Ê-SAI 34:10Ê-SAI 37:26Ê-SAI 49:17Ê-SAI 49:19Ê-SAI 58:12Ê-SAI 60:12Ê-SAI 64:11GIÊ-RÊ-MI 4:20GIÊ-RÊ-MI 33:10GIÊ-RÊ-MI 33:12GIÊ-RÊ-MI 44:6Ê-XÊ-CHIÊN 6:6Ê-XÊ-CHIÊN 12:19Ê-XÊ-CHIÊN 12:20Ê-XÊ-CHIÊN 19:7Ê-XÊ-CHIÊN 29:9Ê-XÊ-CHIÊN 29:10Ê-XÊ-CHIÊN 29:12Ê-XÊ-CHIÊN 30:7Ê-XÊ-CHIÊN 32:15Ê-XÊ-CHIÊN 33:24Ê-XÊ-CHIÊN 36:4Ê-XÊ-CHIÊN 36:34Ê-XÊ-CHIÊN 36:35Ê-XÊ-CHIÊN 36:36GIÔ-ÊN 2:20A-MỐT 7:9A-MỐT 9:14XÔ-PHÔ-NI 1:15XÔ-PHÔ-NI 2:9XA-CHA-RI 11:3MA-LA-CHI 1:4