GIÓP 19:15
đã biết 0/16
15
在我家寄居的, 和我的使女都以我为外人; 我在他们眼中看为外邦人。
zài wǒ jiā jì jū de , hé wǒ de shǐ nǚ dōu yǐ wǒ wèi wài rén ; wǒ zài tā men yǎn zhōng kàn wèi wài bāng rén 。
Những kẻ ở trong nhà tôi, và các tớ gái tôi đãi tôi như một khách lạ, Trước mặt chúng, tôi đã trở thành một người ngoài.