中文圣经

GIÔ-ÊN 1:10

—
10

田荒凉,地悲哀; 因为五谷毁坏, 新酒干竭,油也缺乏。

tián huāng liáng , dì bēi āi ; yīn wèi wǔ gǔ huǐ huài , xīn jiǔ gān jié , yóu yě quē fá 。

Đồng ruộng bị phá hoang, và đất đang sầu thảm; vì lúa mì bị hủy hại, dầu mới đã cạn, dầu đã hao tổn.

Các từ trong câu này