CHÂM NGÔN 18:20
đã biết 0/14
20
人口中所结的果子,必充满肚腹; 他嘴所出的,必使他饱足。
rén kǒu zhōng suǒ jié de guǒ zǐ , bì chōng mǎn dù fù ; tā zuǐ suǒ chū de , bì shǐ tā bǎo zú 。
Bụng người sẽ được no nê bông trái của miệng mình; Huê lợi môi miệng mình sẽ làm cho người no đủ.