中文圣经

CHÂM NGÔN 18:19

đã biết 0/19
19

dì xiong jié yuàn , quàn tā hé hǎo , bǐ qǔ jiān gù chéng hái nán ; zhè yàng de zhēng jìng rú tóng jiān zhài de mén shuān 。

Một anh em bị mếch lòng lấy làm khó được lòng lại hơn là chiếm thủ cái thành kiên cố; Sự tranh giành dường ấy khác nào những chốt cửa đền.

Các từ trong câu này