中文圣经

CHÂM NGÔN 8:30

—
30

那时,我在他那里为工师, 日日为他所喜爱, 常常在他面前踊跃,

nà shí , wǒ zài tā nà li wèi gōng shī , rì rì wéi tā suǒ xǐ ài , cháng cháng zài tā miàn qián yǒng yuè ,

Thì ta ở bên Ngài làm thợ cái, Hằng ngày ta là sự khoái lạc Ngài, Và thường thường vui vẻ trước mặt Ngài.

Các từ trong câu này