中文圣经

THI THIÊN 18:8

—
8

从他鼻孔冒烟上腾; 从他口中发火焚烧,连炭也着了。

cóng tā bí kǒng mào yān shàng téng ; cóng tā kǒu zhōng fā huǒ fén shāo , lián tàn yě zhe le 。

Khói bay ra từ lỗ mũi Ngài, Ngọn lửa hực phát ra từ miệng Ngài, Làm cho than cháy đỏ.

Các từ trong câu này