中文圣经

LA-MÃ 1:30

—
30

又是谗毁的、背后说人的、怨恨 神的 、侮慢人的、狂傲的、自夸的、捏造恶事的、违背父母的、

yòu shì chán huǐ de 、 bèi hòu shuō rén de 、 yuàn hèn shén de 、 wǔ màn rén de 、 kuáng ào de 、 zì kuā de 、 niē zào è shì de 、 wéi bèi fù mǔ de 、

hay mách, gièm chê, chẳng tin kính, xấc xược, kiêu ngạo, khoe khoang, khôn khéo về sự làm dữ, không vâng lời cha mẹ;

Các từ trong câu này