中文圣经

LA-MÃ 1:30

đã biết 0/17
30

yòu shì chán huǐ de 、 bèi hòu shuō rén de 、 yuàn hèn shén de 、 wǔ màn rén de 、 kuáng ào de 、 zì kuā de 、 niē zào è shì de 、 wéi bèi fù mǔ de 、

hay mách, gièm chê, chẳng tin kính, xấc xược, kiêu ngạo, khoe khoang, khôn khéo về sự làm dữ, không vâng lời cha mẹ;

Các từ trong câu này