中文圣经

LA-MÃ 2:26

đã biết 0/16
26

suǒ yǐ nà wèi shòu gē lǐ de , ruò zūn shǒu lǜ fǎ de tiáo lì , tā suī rán wèi shòu gē lǐ , qǐ bú suàn shì yǒu gē lǐ ma ?

Vậy nếu kẻ chưa chịu cắt bì giữ các điều răn của luật pháp thì sự chưa chịu cắt bì đó há chẳng cầm như đã chịu sao?

Các từ trong câu này