← Từ vựng
痊愈
quán yù
bình phục hoàn toàn; khỏi hẳn
📄 Trang luyện viết (PDF)Chữ Hán
痊
cured, healed; to recover
bộ thủ 疒thành phần ⿸疒全
愈
to recover, to heal; more and more
bộ thủ 心thành phần ⿱俞心
Xuất hiện trong 34 câu
LÊ-VI 13:37LÊ-VI 14:3LÊ-VI 15:13GIÔ-SUÊ 5:8I SA-MU-ÊN 6:3II CÁC VUA 20:7II CÁC VUA 20:12Ê-SAI 38:9Ê-SAI 38:16Ê-SAI 38:21Ê-SAI 39:1GIÊ-RÊ-MI 8:15GIÊ-RÊ-MI 8:22GIÊ-RÊ-MI 14:19GIÊ-RÊ-MI 15:18GIÊ-RÊ-MI 17:14GIÊ-RÊ-MI 30:17GIÊ-RÊ-MI 33:6MA-THI-Ơ 9:21MA-THI-Ơ 9:22MA-THI-Ơ 15:31MA-THI-Ơ 17:18MÁC 5:23MÁC 5:28MÁC 5:34GIĂNG 5:6GIĂNG 5:9GIĂNG 5:11GIĂNG 5:14GIĂNG 5:15CÔNG VỤ 4:9CÔNG VỤ 4:10CÔNG VỤ 14:9HÊ-BƠ-RƠ 12:13