中文圣经

I LỊCH SỬ 26:10

—
10

米拉利子孙何萨有几个儿子:长子是申利,他原不是长子,是他父亲立他作长子。

mǐ lā lì zǐ sūn hé sà yǒu jǐ ge ér zi : zhǎng zǐ shì shēn lì , tā yuán bú shì zhǎng zǐ , shì tā fù qīn lì tā zuò zhǎng zǐ 。

Hô-sa, thuộc trong dòng Mê-ra-ri, cũng có những con trai, là Sim-ri làm trưởng; dầu người không phải sanh ra đầu lòng, cha người lập người làm con trưởng;

Các từ trong câu này